MDN wants to learn about developers like you: https://qsurvey.mozilla.com/s3/MDN-dev-survey

Phương thức Promise.all(iterable) trả ra một Promise mới và promise mới này chỉ được kết thúc khi tất cả các promise trong iterable kết thúc hoặc có một promise nào đó xử lý thất bại. Kết quả của promise mới này là một mảng chứa kết quả của tất cả các promise theo đúng thứ tự hoặc kết quả lỗi của promise gây lỗi.

Cú pháp

Promise.all(iterable);

Tham số

iterable
Một đối tượng có thể duyệt lặp. Ví dụ như một mảng Array. Để hiểu thêm về đối tượng có thể duyệt lặp, bạn có thể xem tại đây iterable.

Đầu ra

Kết quả trả ra là một Promise. Promise này chỉ được kết thúc khi mà tất cả các promise trong interable truyền vào được kết thúc hoặc một promise nào đó thất bại.

Mô tả

Promise.all sẽ lưu kết quả trả ra của tất cả các promise bằng một mảng theo đúng thứ tự của các promise đầu vào. Bạn lưu ý là thứ tự của các promise đầu vào chứ không phải là thứ tự kết thúc cả các promise. Ngoài ra, với các phần tử đầu vào không phải là một Promise, thì nó sẽ được coi là một giá trị trả ra và được trả với phương thức Promise.resolve. Tức là nó được đóng gói với 1 promise mới chứa kết quả là chính nó. 

Nếu một promise nào đó bị lỗi, thì Promise.all sẽ bị kết thúc với mã lỗi của promise lỗi đó ngay lập tức. Trong trường hợp này, tất cả các promise khác dù đã kết thúc hay chưa thì đều không được quan tâm nữa.

Ví dụ

Sử dụng Promise.all

Promise.all đợi tất cả các promise kết thúc, hoặc một promise nào đó thât bại.

var p1 = Promise.resolve(3);
var p2 = 1337;
var p3 = new Promise((resolve, reject) => {
  setTimeout(resolve, 100, "foo");
}); 

Promise.all([p1, p2, p3]).then(values => { 
  console.log(values); // [3, 1337, "foo"] 
});

Promise.all kết thúc ngay khi có lỗi

Promise.all sẽ bị kết thúc lỗi ngay khi có một promise nào đó bị lỗi.

var p1 = new Promise((resolve, reject) => { 
  setTimeout(resolve, 1000, "one"); 
}); 
var p2 = new Promise((resolve, reject) => { 
  setTimeout(resolve, 2000, "two"); 
});
var p3 = new Promise((resolve, reject) => {
  setTimeout(resolve, 3000, "three");
});
var p4 = new Promise((resolve, reject) => {
  setTimeout(resolve, 4000, "four");
});
var p5 = new Promise((resolve, reject) => {
  reject("reject");
});

Promise.all([p1, p2, p3, p4, p5]).then(values => { 
  console.log(values);
}, reason => {
  console.log(reason)
});

//From console:
//"reject"

// Evenly, it's possible to use .catch
Promise.all([p1, p2, p3, p4, p5]).then(values => { 
  console.log(values);
}).catch(reason => { 
  console.log(reason)
});

//From console: 
//"reject"

Đặc tả

Đặc tả Trạng thái Ghi chú
ECMAScript 2015 (6th Edition, ECMA-262)
The definition of 'Promise.all' in that specification.
Standard Initial definition in an ECMA standard.
ECMAScript 2017 Draft (ECMA-262)
The definition of 'Promise.all' in that specification.
Draft  

Trình duyệt tương thích

Feature Chrome Edge Firefox Internet Explorer Opera Safari Servo
Basic Support32.0(Yes)29.0No support197.1No support
Feature Android Chrome for Android Edge Mobile Firefox for Android IE Mobile Opera Mobile Safari Mobile
Basic Support4.4.432.0(Yes)29No support(Yes)8.0

Xem thêm

Document Tags and Contributors

 Những người đóng góp cho trang này: dominhhai
 Cập nhật lần cuối bởi: dominhhai,